thống đốc

  1. d. 1 Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trịNam thời thực dân Pháp. 2 Người đứng đầu một bang trong bộ máy chính quyền một số nước liên bang. 3 (kết hợp hạn chế). Người đứng đầu ngân hàng nhà nước trung ương, quản lí (về mặt chủ trương, chính sách) ngành ngân hàng cả nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thống đốc"

thống đốc
Ông thống đốc đang phát biểu tại một buổi lễ.